bg header

quaint

EN - VI
Definitions
Form and inflection

quaint
adjective

ipa us/kweɪnt/

Charming because it is old-fashioned and a little unusual.

Có sức quyến rũ đặc biệt do mang phong cách cổ kính, xưa cũ và có phần khác lạ, độc đáo.
Nghĩa phổ thông:
Cổ kính
Ví dụ
She found a quaint teapot at the flea market, decorated with hand-painted flowers.
Cô ấy tìm thấy một chiếc ấm trà độc đáo, mang nét cổ điển tại chợ trời, được trang trí bằng những bông hoa vẽ tay.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Something, like an idea or way of doing things, that seems old-fashioned or strange in a way you find displeasing.

Miêu tả một điều gì đó, chẳng hạn như một ý tưởng hoặc một cách làm, có vẻ lỗi thời hoặc kỳ lạ theo một cách gây ra sự khó chịu hoặc không hài lòng.
Ví dụ
Her quaint belief that letters should always be handwritten made her coworkers chuckle.
Cái quan niệm cổ lỗ sĩ của cô ấy rằng thư từ luôn phải viết tay đã khiến đồng nghiệp bật cười.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect