bg header

modern

EN - VI
Definitions
Form and inflection

modern
adjective
(MOST RECENT)

ipa us/ˈmɑː·dərn/

Using the newest ideas and ways.

Liên quan đến việc áp dụng hoặc thể hiện các ý tưởng và phương pháp tiên tiến, cập nhật nhất.
Ví dụ
Her apartment was filled with modern furniture that looked sleek and functional.
Căn hộ của cô ấy đầy ắp nội thất hiện đại, trông tinh tế và tiện dụng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

modern
adjective
(PRESENT)

ipa us/ˈmɑː·dərn/

For the current period or recent past, particularly the time since about 1500.

Dành cho giai đoạn hiện tại hoặc quá khứ gần đây, đặc biệt là khoảng thời gian kể từ khoảng năm 1500.
Nghĩa phổ thông:
Hiện đại
Ví dụ
Many modern homes are designed with large windows and open living spaces.
Nhiều ngôi nhà hiện đại được thiết kế với cửa sổ rộng và không gian sống mở.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect