bg header

recognize

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

recognize
verb
(KNOW)

ipa us/ˈrek·əg·naɪz/
[ Transitive ]

To know someone or something because you have encountered them before.

Khả năng hoặc hành động nhận biết, xác định một người, vật thể hoặc khái niệm nào đó dựa trên ký ức về sự tiếp xúc, gặp gỡ hoặc trải nghiệm trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhận ra
Ví dụ
Even after many years, she could still recognize his voice.
Dù nhiều năm trôi qua, cô ấy vẫn nhận ra giọng anh ấy.
Xem thêm

recognize
verb
(ACCEPT)

ipa us/ˈrek·əg·naɪz/
[ Transitive ]

To accept that something is valid, real, or significant

Thừa nhận hoặc công nhận rằng một điều gì đó là hợp lệ, có thật, hoặc có ý nghĩa.
Nghĩa phổ thông:
Công nhận
Ví dụ
After reviewing the evidence, the court chose to recognize the new legal precedent.
Sau khi xem xét bằng chứng, tòa án quyết định công nhận án lệ mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]

To officially approve of someone's achievements

Chính thức công nhận những thành tựu của một người hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Công nhận
Ví dụ
The university will recognize the researcher's pioneering work with a special award at the ceremony.
Trường đại học sẽ vinh danh công trình tiên phong của nhà nghiên cứu bằng một giải thưởng đặc biệt trong buổi lễ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect