
acknowledge
EN - VI

acknowledgeverb
C1
To accept that something is true or real.
Công nhận tính đúng đắn hoặc sự tồn tại của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Công nhận
Ví dụ
The speaker paused to acknowledge the applause from the audience.
Diễn giả dừng lại để đáp lại tiếng vỗ tay từ khán giả.
Xem thêm
C1
To tell someone, usually in a letter or email, that you have received something they sent.
Hành động thông báo cho một người nào đó, thường thông qua thư từ hoặc email, về việc đã tiếp nhận một thứ gì đó mà họ đã gửi đi.
Nghĩa phổ thông:
Xác nhận đã nhận
Ví dụ
They waited for the team to acknowledge the delivered report before proceeding.
Họ đã chờ nhóm xác nhận đã nhận được báo cáo trước khi tiếp tục.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


