
remove
EN - VI

removeverb(TAKE AWAY)
B1
To take something or someone away from a place or off a surface.
Di chuyển hoặc loại bỏ một vật thể hoặc một người ra khỏi một địa điểm hoặc khỏi một bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Loại bỏ
Ví dụ
Please remove your belongings from the desk by the end of the day.
Vui lòng thu dọn đồ đạc của bạn khỏi bàn trước cuối ngày.
Xem thêm
C2
To make a negative feeling disappear
Loại bỏ một cảm xúc tiêu cực.
Ví dụ
The comforting music helped to remove their feelings of anxiety.
Âm nhạc êm dịu đã giúp xoa dịu nỗi lo âu trong lòng họ.
Xem thêm
removeverb(END JOB)
C2
To make someone leave an important job or powerful position because they behaved badly or in an unacceptable way
Buộc một cá nhân phải rời khỏi một vị trí công tác quan trọng hoặc chức vụ quyền lực do có hành vi không đúng đắn hoặc không thể chấp nhận được.
Nghĩa phổ thông:
Sa thải
Ví dụ
The board decided to remove the ceo after the financial scandal became public.
Hội đồng quản trị quyết định bãi nhiệm ceo sau khi vụ bê bối tài chính bị phanh phui.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


