bg header

remove

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

remove
verb
(TAKE AWAY)

ipa us/rɪˈmuːv/

To take something or someone away from a place or off a surface.

Di chuyển hoặc loại bỏ một vật thể hoặc một người ra khỏi một địa điểm hoặc khỏi một bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Loại bỏ
Ví dụ
Please remove your belongings from the desk by the end of the day.
Vui lòng thu dọn đồ đạc của bạn khỏi bàn trước cuối ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

To make a negative feeling disappear

Loại bỏ một cảm xúc tiêu cực.
Ví dụ
The comforting music helped to remove their feelings of anxiety.
Âm nhạc êm dịu đã giúp xoa dịu nỗi lo âu trong lòng họ.
Xem thêm

remove
verb
(END JOB)

ipa us/rɪˈmuːv/

To make someone leave an important job or powerful position because they behaved badly or in an unacceptable way

Buộc một cá nhân phải rời khỏi một vị trí công tác quan trọng hoặc chức vụ quyền lực do có hành vi không đúng đắn hoặc không thể chấp nhận được.
Nghĩa phổ thông:
Sa thải
Ví dụ
The board decided to remove the ceo after the financial scandal became public.
Hội đồng quản trị quyết định bãi nhiệm ceo sau khi vụ bê bối tài chính bị phanh phui.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect