
withdraw
EN - VI

withdrawverb(REMOVE)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To take or move something out or back from a place.
Hành động lấy đi hoặc di chuyển một vật/thứ gì đó ra khỏi một vị trí, hoặc đưa nó trở lại từ vị trí đó.
Nghĩa phổ thông:
Rút
Ví dụ
The company chose to withdraw its new product from the market after poor sales.
Công ty quyết định rút sản phẩm mới của mình khỏi thị trường sau doanh số kém.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
withdrawverb(STOP CONTACT)
C1
[ Intransitive ]
To stop talking to others and begin thinking about things not connected to the present.
Ngừng giao tiếp hoặc tương tác với người khác và chuyển tâm trí vào những suy nghĩ không liên quan đến thực tại.
Nghĩa phổ thông:
Thu mình lại
Ví dụ
After the long meeting, the employee withdrew , lost in a quiet reflection.
Sau cuộc họp dài, nhân viên chìm vào suy tư tĩnh lặng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


