
steadily
EN - VI

steadilyadverb(GRADUALLY)
B2
Gradually
Một cách dần dần, theo một tiến trình từ từ.
Nghĩa phổ thông:
Dần dần
Ví dụ
To improve, one must practice new skills steadily over time.
Để tiến bộ, cần luyện tập các kỹ năng mới một cách đều đặn theo thời gian.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
steadilyadverb(CONTROLLED)
B2
Calmly and in a controlled way
Một cách bình tĩnh và có kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Ổn định
Ví dụ
The artist drew the line steadily , ensuring it was perfectly straight.
Họa sĩ kẻ đường vững tay, đảm bảo đường kẻ thẳng tắp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


