bg header

sustained

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sustained
adjective

ipa us/səˈsteɪnd/

Continuing for a long time

Được duy trì liên tục trong một khoảng thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Kéo dài
Ví dụ
The research project required sustained funding over several years.
Dự án nghiên cứu đòi hỏi nguồn tài trợ liên tục trong nhiều năm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Determined

Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc duy trì ý chí hoặc hành động một cách kiên định và quyết đoán, không bị ảnh hưởng bởi khó khăn hay trở ngại.
Nghĩa phổ thông:
Kiên định
Ví dụ
The athlete made a sustained push to finish the race strongly.
Vận động viên đã thực hiện cú bứt phá kiên cường để về đích một cách mạnh mẽ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect