
short
EN - VI

shortnoun(DRINK)
B2
[ Countable ]
A drink of strong alcohol, served straight.
Một ly rượu mạnh, không pha chế.
Nghĩa phổ thông:
Rượu nguyên chất
Ví dụ
The bartender placed a short in front of the customer.
Người pha chế đặt một ly rượu mạnh trước mặt khách hàng.
Xem thêm
shortnoun(FILM)
B1
[ Countable ]
A short movie, especially one shown before the main movie in a movie theater.
Một bộ phim ngắn, đặc biệt là phim được chiếu trước bộ phim chính tại rạp chiếu phim.
Nghĩa phổ thông:
Phim ngắn
Ví dụ
The film festival included several new shorts from emerging directors.
Liên hoan phim đã trình chiếu nhiều phim ngắn mới của các đạo diễn trẻ triển vọng.
Xem thêm
shortnoun(ELECTRICITY)
Từ này là một dạng của “short circuit”.
shortnoun(BASEBALL)
B1
[ Uncountable ]
In baseball, the fielding position on the inner part of the field between second base and third base, or the player playing that position.
Trong bóng chày, đây là vị trí phòng thủ trên khu vực sân trong, nằm giữa gôn hai và gôn ba, hoặc là cầu thủ chơi ở vị trí đó.
Nghĩa phổ thông:
Shortstop
Ví dụ
The infielder played an excellent game at short , making several difficult plays.
Cầu thủ nội đồng đã thi đấu xuất sắc ở vị trí shortstop, thực hiện nhiều pha bóng khó.
Xem thêm
shortverb(ELECTRICITY)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To cause an electrical fault that stops power.
Gây ra đoản mạch khiến nguồn điện bị ngắt.
Nghĩa phổ thông:
Chập điện
Ví dụ
Water spilled onto the server, causing it to short and shut down.
Nước đổ lên máy chủ, khiến nó bị chập điện và sập nguồn.
Xem thêm
shortverb(TREAT UNFAIRLY)
C2
[ Transitive ]
To unfairly give someone less than they deserve or expect
Đối xử thiếu công bằng với một người bằng cách cung cấp cho họ ít hơn mức mà họ xứng đáng được nhận hoặc mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Cắt xén
Ví dụ
Many customers felt shorted when the store reduced the product quantity without lowering the price.
Nhiều khách hàng cảm thấy bị hớ khi cửa hàng giảm số lượng sản phẩm mà không hạ giá.
Xem thêm
shortverb(FINANCE)
B2
[ Transitive ]
To sell something you borrowed, like a stock or currency, because you believe its price will drop, with the aim of buying it back cheaper later to make a profit after returning what you borrowed.
Trong lĩnh vực tài chính, hành động bán một tài sản (như cổ phiếu hoặc tiền tệ) mà người bán không sở hữu mà phải vay mượn, với kỳ vọng rằng giá của tài sản đó sẽ giảm trong tương lai, nhằm mục đích mua lại tài sản tương tự với giá thấp hơn sau đó để thu lợi nhuận từ chênh lệch giá sau khi hoàn trả khoản vay.
Nghĩa phổ thông:
Bán khống
Ví dụ
Anticipating a drop in demand, the fund decided to short the shares of the struggling retail company.
Do dự đoán nhu cầu sụt giảm, quỹ đã quyết định bán khống cổ phiếu của công ty bán lẻ đang gặp khó khăn.
Xem thêm
shortadjective(DISTANCE)
A1
Small in length, distance, or height
Có độ dài, khoảng cách hoặc chiều cao không lớn.
Nghĩa phổ thông:
Ngắn
Ví dụ
Even at full growth, the tree remained remarkably short for its species.
Ngay cả khi đã phát triển hết cỡ, cái cây vẫn thấp một cách đáng ngạc nhiên so với loài của nó.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Serving as a shorter form of another name
Được sử dụng như một hình thức rút gọn của một tên gọi khác.
Nghĩa phổ thông:
Viết tắt của
Ví dụ
The label 'm.d.' is short for 'doctor of medicine'.
'm.d.' là viết tắt của 'bác sĩ y khoa'.
Xem thêm
shortadjective(TIME)
A1
Lasting for only a little time.
Kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Ngắn
Ví dụ
We took a short walk around the park before returning home.
Chúng tôi đi dạo một lát quanh công viên trước khi về nhà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A2
Not having many words and not taking long to read.
Có số lượng từ ngữ hạn chế và không đòi hỏi nhiều thời gian để đọc hoặc tiếp nhận.
Nghĩa phổ thông:
Ngắn gọn
Ví dụ
The teacher asked the students to write a short paragraph, not a full essay.
Giáo viên yêu cầu học sinh viết một đoạn văn ngắn, chứ không phải một bài luận hoàn chỉnh.
Xem thêm
shortadjective(NOT PATIENT)
B1
[ after Verb ]
Being brief in speech while also sounding a little impatient or angry.
Thể hiện sự ngắn gọn, vắn tắt trong lời nói, đồng thời mang sắc thái thiếu kiên nhẫn hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Nói cộc lốc
Ví dụ
When asked a follow-up question, the witness gave a short , dismissive answer.
Khi được hỏi thêm một câu, nhân chứng đã trả lời cộc lốc và đầy vẻ coi thường.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
shortadverb
A2
Not fully reaching an intended time, place, or completion.
Chỉ việc không đạt đến đầy đủ hoặc thiếu hụt so với một thời điểm, địa điểm, hoặc mức độ hoàn thành đã định trước.
Ví dụ
The project finished short of its original deadline because the team worked very efficiently.
Dự án đã hoàn thành trước thời hạn ban đầu vì đội ngũ làm việc rất hiệu quả.
Xem thêm
shortprefix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
A2
Describes something as having a part that is short.
Dùng để mô tả đặc tính của một đối tượng, trong đó một bộ phận của đối tượng đó có kích thước ngắn.
Ví dụ
The new summer uniform included a short -sleeved shirt, perfect for warmer weather.
Đồng phục mùa hè mới bao gồm một chiếc áo sơ mi ngắn tay, rất phù hợp với thời tiết nóng bức.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


