
abandon
EN - VI

abandonverb(LEAVE)
B2
To leave a place, thing, or person, often for good
Rời bỏ một địa điểm, đồ vật, hoặc một người, thường là vĩnh viễn.
Ví dụ
Rather than fixing the broken project, they decided to abandon it completely and start fresh.
Thay vì sửa chữa dự án đang gặp trục trặc, họ quyết định từ bỏ hẳn nó và bắt đầu lại từ đầu.
Xem thêm
abandonverb(STOP)
C1
To stop doing an activity before you finish it
Từ bỏ việc thực hiện một hoạt động trước khi hoàn tất.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ dở
Ví dụ
The builders had to abandon the construction project due to lack of funds.
Các nhà thầu phải bỏ dở dự án xây dựng vì thiếu vốn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


