
cancel
EN - VI

cancelverb
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To stop an organized event from taking place, or to stop an order for items or help that you no longer want.
Hủy bỏ một sự kiện đã được tổ chức để nó không diễn ra, hoặc hủy bỏ một đơn đặt hàng đối với vật phẩm hay yêu cầu hỗ trợ mà không còn mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Hủy bỏ
Ví dụ
The customer decided to cancel their online order after finding the same product at a local store.
Khách hàng đã quyết định hủy đơn hàng trực tuyến sau khi tìm thấy cùng một sản phẩm tại một cửa hàng địa phương.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To put a mark on a stamp to show it has been used and is no longer valid
Thực hiện việc đóng dấu hoặc đánh dấu lên một con tem nhằm mục đích vô hiệu hóa, chứng tỏ rằng nó đã được sử dụng và không còn giá trị hợp lệ.
Nghĩa phổ thông:
Hủy tem
Ví dụ
The postal worker will cancel the stamp on the envelope before it is sent out.
Nhân viên bưu điện sẽ đóng dấu hủy tem trên phong bì trước khi gửi đi.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To stop making or showing a television program.
Dừng sản xuất hoặc ngừng chiếu một chương trình truyền hình.
Nghĩa phổ thông:
Hủy chương trình
Ví dụ
The streaming service had to cancel several animated series to free up budget for new projects.
Nền tảng streaming đã phải khai tử một số bộ phim hoạt hình để dồn ngân sách cho các dự án mới.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To completely stop supporting and turn away from someone, especially because they said something offensive.
Ngừng hoàn toàn việc ủng hộ và quay lưng lại với một cá nhân, đặc biệt là khi người đó đã phát ngôn những điều mang tính xúc phạm.
Nghĩa phổ thông:
Tẩy chay
Ví dụ
The company faced pressure to cancel the executive after his inappropriate remarks became public.
Công ty chịu áp lực phải buộc thôi việc vị giám đốc điều hành sau khi những phát ngôn không phù hợp của ông ta bị công khai.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


