bg header

scrap

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

scrap
noun
(METAL)

ipa us/skræp/
[ Uncountable ]

Unneeded old machines, cars, or metal pieces that still have useful parts for making new things.

Các máy móc cũ, xe cộ, hoặc các mảnh kim loại không còn được sử dụng cho mục đích ban đầu, nhưng vẫn chứa các bộ phận hoặc vật liệu có thể tái chế để sản xuất vật phẩm mới.
Nghĩa phổ thông:
Phế liệu
Ví dụ
They collected metal scrap from old appliances to melt down and reuse.
Họ thu gom phế liệu kim loại từ các thiết bị cũ để nung chảy và tái sử dụng.
Xem thêm

scrap
noun
(SMALL PIECE)

ipa us/skræp/
[ Countable ]

A small piece or a small amount of something.

Một mảnh nhỏ hoặc một lượng nhỏ của một thứ gì đó.
Ví dụ
They carefully collected every scrap of fabric left on the workshop floor for recycling.
Họ cẩn thận thu gom từng mẩu vải vụn còn sót lại trên sàn nhà xưởng để tái chế.
Xem thêm

scrap
noun
(ARGUMENT)

ipa us/skræp/
[ Countable ]

A quick, noisy fight or argument about something minor

Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột ồn ào, diễn ra nhanh chóng và thường về một vấn đề không đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Cãi vã
Ví dụ
The two siblings had a small scrap over who got the last cookie.
Hai anh em cãi nhau vặt vì giành cái bánh quy cuối cùng.
Xem thêm

scrap
verb
(THROW AWAY)

ipa us/skræp/
[ Transitive ]

To stop a system or plan

Bãi bỏ một hệ thống hoặc kế hoạch.
Nghĩa phổ thông:
Dẹp bỏ
Ví dụ
Due to lack of funds, the organization had to scrap their expansion project.
Do thiếu kinh phí, tổ chức đành phải hủy bỏ dự án mở rộng của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To throw something away because it is no longer useful or wanted, sometimes using its parts for other things.

Vứt bỏ hoặc loại bỏ một thứ gì đó vì nó không còn hữu ích hoặc không còn được mong muốn, đôi khi tận dụng các bộ phận của nó cho các mục đích khác.
Nghĩa phổ thông:
Phế bỏ
Ví dụ
Many organizations work to scrap old electronics responsibly, ensuring components are recycled.
Nhiều tổ chức nỗ lực tái chế đồ điện tử cũ một cách có trách nhiệm, đảm bảo các linh kiện được thu hồi.
Xem thêm

scrap
verb
(ARGUMENT)

ipa us/skræp/
[ Intransitive ]

To fight or argue

Tiến hành một cuộc tranh cãi hoặc xung đột.
Nghĩa phổ thông:
Gây gổ
Ví dụ
The two siblings would often scrap over who got to use the computer first.
Hai anh em thường tranh giành nhau xem ai được dùng máy tính trước.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect