bg header

abrupt

EN - VI
Definitions
Form and inflection

abrupt
adjective
(SUDDEN)

ipa us/əˈbrʌpt/

Sudden and unexpected, and often unpleasant

Xảy ra một cách đột ngột và không được dự đoán trước, thường kèm theo những tác động tiêu cực hoặc gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Đột ngột
Ví dụ
She received an abrupt phone call that changed her plans for the day.
Cô ấy nhận được một cuộc điện thoại bất ngờ khiến cô phải thay đổi kế hoạch trong ngày.
Xem thêm

abrupt
adjective
(UNFRIENDLY)

ipa us/əˈbrʌpt/

Speaking with very few words in a way that seems rude and unfriendly.

Diễn tả cách nói chuyện bằng rất ít từ ngữ, gây ấn tượng thô lỗ và thiếu thân thiện.
Nghĩa phổ thông:
Cộc lốc
Ví dụ
The receptionist's abrupt manner made the new visitor feel unwelcome in the office.
Thái độ cộc lốc của nhân viên lễ tân khiến vị khách mới cảm thấy không được chào đón tại văn phòng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect