
abrupt
EN - VI

abruptadjective(SUDDEN)
C2
Sudden and unexpected, and often unpleasant
Xảy ra một cách đột ngột và không được dự đoán trước, thường kèm theo những tác động tiêu cực hoặc gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Đột ngột
Ví dụ
She received an abrupt phone call that changed her plans for the day.
Cô ấy nhận được một cuộc điện thoại bất ngờ khiến cô phải thay đổi kế hoạch trong ngày.
Xem thêm
abruptadjective(UNFRIENDLY)
C2
Speaking with very few words in a way that seems rude and unfriendly.
Diễn tả cách nói chuyện bằng rất ít từ ngữ, gây ấn tượng thô lỗ và thiếu thân thiện.
Nghĩa phổ thông:
Cộc lốc
Ví dụ
The receptionist's abrupt manner made the new visitor feel unwelcome in the office.
Thái độ cộc lốc của nhân viên lễ tân khiến vị khách mới cảm thấy không được chào đón tại văn phòng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


