bg header

quiet

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

quiet
noun

ipa us/ˈkwaɪ·ət/

The state of being silent

Trạng thái không có tiếng động hay âm thanh; tình trạng tĩnh lặng.
Nghĩa phổ thông:
Sự im lặng
Ví dụ
After everyone left, a deep quiet filled the empty room.
Sau khi mọi người rời đi, sự tĩnh mịch bao trùm căn phòng trống.
Xem thêm

quiet
verb

ipa us/ˈkwaɪ·ət/

To make someone or something calmer or less noisy, or to become calmer or less noisy

Hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên bình tĩnh hơn hoặc ít ồn ào hơn, hoặc tự bản thân trở nên bình tĩnh hơn hoặc ít ồn ào hơn.
Nghĩa phổ thông:
Lắng xuống
Ví dụ
When the fire alarm stopped ringing, the noisy hall began to quiet quickly.
Khi chuông báo cháy ngừng reo, sảnh đường ồn ào nhanh chóng bắt đầu yên tĩnh trở lại.
Xem thêm

quiet
adjective

ipa us/ˈkwaɪ·ət/

Making very little noise

Tạo ra rất ít tiếng động.
Nghĩa phổ thông:
Yên tĩnh
Ví dụ
The car has a surprisingly quiet engine for its size.
Chiếc xe có động cơ êm đến bất ngờ so với kích thước của nó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Having little activity or excitement, and not many people present.

Đặc trưng bởi sự thiếu vắng hoạt động, sự náo nhiệt hoặc sự hiện diện đông đúc của con người.
Nghĩa phổ thông:
Yên ắng
Ví dụ
The forest was quiet, with no sound of animals or human footsteps.
Khu rừng tĩnh mịch, không một tiếng động của muông thú hay bước chân người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

A person who does not talk much.

Mô tả một người có xu hướng ít nói hoặc không thường xuyên giao tiếp bằng lời.
Nghĩa phổ thông:
Ít nói
Ví dụ
Even at the busy gathering, he remained quiet in a corner, simply observing the conversations around him.
Dù ở buổi tụ tập náo nhiệt, anh ấy vẫn nép mình ở một góc, lặng lẽ quan sát những cuộc trò chuyện xung quanh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect