bg header

advocate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

advocate
noun

ipa us/ˈæd·və·kət/

A lawyer who speaks for or protects someone in court

Một luật sư có vai trò đại diện, biện hộ hoặc bảo vệ quyền lợi cho một người tại tòa án.
Nghĩa phổ thông:
Người biện hộ
Ví dụ
The skilled advocate meticulously prepared to defend her client against the accusations.
Vị luật sư tài ba đã chuẩn bị kỹ lưỡng để bào chữa cho thân chủ của mình trước những cáo buộc.
Xem thêm

Someone who speaks for, helps, or represents a person or group needing special support.

Một người hoặc tổ chức có vai trò phát ngôn, hỗ trợ, hoặc đại diện cho một cá nhân hoặc một nhóm đang cần sự hỗ trợ đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Người bênh vực
Ví dụ
As an advocate for the elderly, she worked to improve care conditions in local homes.
Với vai trò là người bảo vệ quyền lợi cho người cao tuổi, cô ấy đã nỗ lực cải thiện điều kiện chăm sóc tại các cơ sở địa phương.
Xem thêm

Someone who publicly supports or suggests an idea or plan.

Một người công khai ủng hộ hoặc đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch.
Nghĩa phổ thông:
Người vận động
Ví dụ
The organization has many advocates for environmental protection.
Tổ chức có nhiều người ủng hộ việc bảo vệ môi trường.
Xem thêm

advocate
verb

ipa us/ˈæd·və·keɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To openly support or propose an idea, a new plan, or a method

Công khai ủng hộ hoặc đề xuất một ý tưởng, một kế hoạch mới, hoặc một phương pháp.
Nghĩa phổ thông:
Ủng hộ
Ví dụ
Many people advocate for environmental protection.
Nhiều người kêu gọi bảo vệ môi trường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]

To speak for or support someone who needs help or protection

Lên tiếng bênh vực hoặc ủng hộ cho một người đang cần giúp đỡ hoặc bảo vệ.
Nghĩa phổ thông:
Bênh vực
Ví dụ
It is important to advocate for fair treatment for all people, especially the most vulnerable.
Điều quan trọng là phải kêu gọi sự đối xử công bằng cho tất cả mọi người, đặc biệt là những người dễ bị tổn thương nhất.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To speak for or defend someone in a court of law.

Hành động nói thay, bảo vệ hoặc bào chữa cho một cá nhân hoặc một bên trong một phiên tòa.
Nghĩa phổ thông:
Biện hộ
Ví dụ
In the final arguments, she needed to advocate strongly for the evidence presented.
Trong phần tranh luận cuối cùng, cô ấy cần lập luận thuyết phục về các bằng chứng đã trình bày.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect