
advise
EN - VI

adviseverb
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To give someone advice
Đưa ra lời khuyên cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Khuyên
Ví dụ
She decided to advise her friend to take a break and rest.
Cô ấy quyết định khuyên bạn mình nên nghỉ ngơi.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To tell someone official information about something
Cung cấp thông tin chính thức cho một người hoặc một bên nào đó về một vấn đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thông báo
Ví dụ
The office will advise applicants of their interview schedule.
Văn phòng sẽ thông báo lịch phỏng vấn cho các ứng viên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


