bg header

counsel

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

counsel
noun

ipa us/ˈkaʊn·səl/
[ Uncountable ]

Advice

Lời khuyên
Ví dụ
After the accident, he received sound counsel from a legal expert on how to proceed.
Sau vụ tai nạn, anh ấy đã được chuyên gia luật tư vấn hướng giải quyết.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Countable ]

The lawyer or lawyers involved in a court case.

Luật sư hoặc các luật sư tham gia vào một vụ án tại tòa án.
Nghĩa phổ thông:
Luật sư
Ví dụ
After several hours of deliberation, counsel for the defense presented their closing statement.
Sau nhiều giờ nghị án, luật sư bào chữa đã trình bày luận cứ kết thúc của mình.
Xem thêm

counsel
verb

ipa us/ˈkaʊn·səl/

To give advice, especially about personal or social issues.

Đưa ra lời khuyên hoặc tư vấn, đặc biệt là về các vấn đề cá nhân hoặc xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Tư vấn
Ví dụ
Senior staff often counsel new employees on company policies and culture.
Cán bộ cấp cao thường hướng dẫn nhân viên mới về chính sách và văn hóa công ty.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect