bg header

alarm

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

alarm
noun
(WARNING)

ipa us/əˈlɑːrm/

[ Countable ]

A signal of danger, often a loud sound or flashing light.

Một tín hiệu báo hiệu nguy hiểm, thường là âm thanh lớn hoặc ánh sáng nhấp nháy.
Nghĩa phổ thông:
Báo động
Ví dụ
The smoke detector sounded a loud alarm throughout the building.
Đầu báo khói đã kêu báo động lớn khắp tòa nhà.
Xem thêm
[ Countable ]

A tool that makes a loud sound to tell people about danger.

Một thiết bị phát ra âm thanh lớn nhằm cảnh báo mọi người về một mối nguy hiểm.
Nghĩa phổ thông:
Chuông báo động
Ví dụ
The fire alarm blared loudly, signaling that everyone needed to leave the building immediately.
Chuông báo cháy kêu inh ỏi, báo hiệu mọi người cần rời khỏi tòa nhà ngay lập tức.
Xem thêm
[ Countable ]

A setting on an electronic device that makes a sound at a chosen time.

Một chế độ cài đặt trên thiết bị điện tử, có chức năng tạo ra âm thanh tại một thời điểm đã được định trước.
Nghĩa phổ thông:
Báo thức
Ví dụ
The alarm on his new watch beeped loudly, waking him up for the day.
Chuông báo thức trên chiếc đồng hồ mới của anh ấy reng lên inh ỏi, đánh thức anh dậy để bắt đầu một ngày mới.
Xem thêm

alarm
noun
(WORRY)

ipa us/əˈlɑːrm/
[ Uncountable ]

A sudden feeling of worry and fear, especially that something bad will happen

Một cảm giác lo lắng và sợ hãi đột ngột, đặc biệt khi có dự cảm về một sự việc bất lợi sắp xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Sự hoảng sợ
Ví dụ
A sense of alarm spread through the crowd when the smoke appeared.
Sự hoảng loạn nhanh chóng lan khắp đám đông khi khói xuất hiện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

alarm
verb

ipa us/əˈlɑːrm/

To make someone worried or frightened

Gây ra cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi cho một ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm lo sợ
Ví dụ
Doctors did not want to alarm the family with uncertain test results.
Các bác sĩ không muốn khiến gia đình hoang mang vì những kết quả xét nghiệm chưa rõ ràng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect