
panic
EN - VI

panicnoun
B2
A sudden strong fear that stops clear thinking and action
Một trạng thái sợ hãi đột ngột và mãnh liệt, gây cản trở khả năng suy nghĩ minh mẫn và hành động.
Nghĩa phổ thông:
Hoảng loạn
Ví dụ
When the fire alarm rang loudly, a wave of panic swept through the crowded room.
Khi chuông báo cháy reo vang, một làn sóng hoảng loạn lan khắp căn phòng đông đúc.
Xem thêm
panicverb
B2
To suddenly feel so worried or scared that you cannot think clearly or act calmly
Trở nên lo lắng hoặc sợ hãi đột ngột đến mức không thể suy nghĩ minh mẫn hoặc hành động bình tĩnh.
Nghĩa phổ thông:
Hoảng loạn
Ví dụ
She began to panic when she realized her wallet was gone and she had no way to pay for her groceries.
Cô ấy bắt đầu hoảng hốt khi nhận ra ví mình đã biến mất và không có cách nào để thanh toán tiền mua đồ tạp hóa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


