bg header

panic

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

panic
noun

ipa us/ˈpæn·ɪk/

A sudden strong fear that stops clear thinking and action

Một trạng thái sợ hãi đột ngột và mãnh liệt, gây cản trở khả năng suy nghĩ minh mẫn và hành động.
Nghĩa phổ thông:
Hoảng loạn
Ví dụ
When the fire alarm rang loudly, a wave of panic swept through the crowded room.
Khi chuông báo cháy reo vang, một làn sóng hoảng loạn lan khắp căn phòng đông đúc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

panic
verb

ipa us/ˈpæn·ɪk/

To suddenly feel so worried or scared that you cannot think clearly or act calmly

Trở nên lo lắng hoặc sợ hãi đột ngột đến mức không thể suy nghĩ minh mẫn hoặc hành động bình tĩnh.
Nghĩa phổ thông:
Hoảng loạn
Ví dụ
She began to panic when she realized her wallet was gone and she had no way to pay for her groceries.
Cô ấy bắt đầu hoảng hốt khi nhận ra ví mình đã biến mất và không có cách nào để thanh toán tiền mua đồ tạp hóa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect