bg header

terror

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

terror
noun

ipa us/ˈter·ər/
[ Countable ]
Xem thêm

Extreme fear

Nỗi sợ hãi tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi kinh hoàng
Ví dụ
The sudden loud noise filled the child with terror.
Tiếng động lớn bất thình lình khiến đứa trẻ kinh hoàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Uncountable ]

Using violence or threats to make normal people afraid, in order to reach political goals.

Việc sử dụng bạo lực hoặc các mối đe dọa để gieo rắc nỗi sợ hãi trong dân chúng nhằm đạt được các mục tiêu chính trị.
Nghĩa phổ thông:
Khủng bố
Ví dụ
Wishing to destabilize the region, the faction unleashed a wave of terror against towns.
Với mong muốn gây bất ổn khu vực, phe phái đã tung ra một làn sóng khủng bố nhắm vào các thị trấn.
Xem thêm
[ Countable ]

A person, usually a child, who is very naughty and hard to manage.

Một người, thường là trẻ em, rất nghịch ngợm và khó quản lý.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ quậy phá
Ví dụ
The new student was a terror in class, constantly disrupting the lesson.
Học sinh mới là một đứa rất quậy phá trong lớp, liên tục làm gián đoạn buổi học.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect