bg header

allow

EN - VI
Definitions
Form and inflection

allow
verb
(GIVE PERMISSION)

ipa us/əˈlaʊ/
[ Transitive ]

To let something happen or let someone do something

Cho phép một sự việc diễn ra hoặc một cá nhân thực hiện một hành động.
Nghĩa phổ thông:
Cho phép
Ví dụ
The teacher will allow students to use calculators during the math test.
Giáo viên sẽ cho phép học sinh sử dụng máy tính trong bài kiểm tra toán.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

allow
verb
(ADMIT)

ipa us/əˈlaʊ/
[ before ('that' + Clause) ]

To say or accept that something is real or correct

Diễn đạt hoặc chấp nhận rằng một điều gì đó là đúng sự thật hoặc chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Thừa nhận
Ví dụ
The committee leader had to allow that the proposed changes would genuinely benefit the project.
Trưởng ban đã phải công nhận rằng những thay đổi được đề xuất sẽ thực sự mang lại lợi ích cho dự án.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect