
allow
EN - VI

allowverb(GIVE PERMISSION)
B1
[ Transitive ]
To let something happen or let someone do something
Cho phép một sự việc diễn ra hoặc một cá nhân thực hiện một hành động.
Nghĩa phổ thông:
Cho phép
Ví dụ
The teacher will allow students to use calculators during the math test.
Giáo viên sẽ cho phép học sinh sử dụng máy tính trong bài kiểm tra toán.
Xem thêm
allowverb(ADMIT)
B2
[ before ('that' + Clause) ]
To say or accept that something is real or correct
Diễn đạt hoặc chấp nhận rằng một điều gì đó là đúng sự thật hoặc chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Thừa nhận
Ví dụ
The committee leader had to allow that the proposed changes would genuinely benefit the project.
Trưởng ban đã phải công nhận rằng những thay đổi được đề xuất sẽ thực sự mang lại lợi ích cho dự án.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


