bg header

let

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

let
noun
(SPORT)

ipa us/let/
[ Countable ]

In tennis or similar games, when the ball touches the net but still goes over, so the point must be played again.

Trong quần vợt hoặc các môn thể thao tương tự, tình huống bóng chạm lưới nhưng vẫn bay qua sân đối phương, do đó điểm đó phải được đánh lại.
Nghĩa phổ thông:
Giao bóng lại
Ví dụ
The umpire immediately called a let, signaling that the point needed to be replayed.
Trọng tài ngay lập tức gọi bóng chạm lưới, ra hiệu rằng điểm đó cần phải đánh lại.
Xem thêm

let
noun
(RENT)

ipa us/let/
[ Countable ]

The arrangement by which someone pays to use your property.

Hợp đồng cho thuê tài sản, theo đó một bên chi trả để được sử dụng tài sản của bên kia.
Nghĩa phổ thông:
Hợp đồng thuê
Ví dụ
The landlord offered a long-term let on the apartment.
Chủ nhà đề nghị cho thuê căn hộ dài hạn.
Xem thêm

let
verb
(ALLOW)

ipa us/let/
[ Transitive ]
Xem thêm

To allow something to happen or someone to do something.

Cho phép điều gì đó xảy ra hoặc cho phép ai đó làm gì đó.
Ví dụ
The gate was open, letting the animals wander into the field.
Cánh cổng mở, để các con vật đi lang thang vào cánh đồng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]
Xem thêm

To accept that something will happen, even if you do not like it.

Chấp nhận việc một điều gì đó sẽ xảy ra, bất kể sự không mong muốn hoặc không hài lòng của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Đành chịu
Ví dụ
She did not want the meeting to run late, but had to let it continue when new topics arose.
Cô ấy không muốn cuộc họp kéo dài, nhưng đành phải để nó tiếp tục khi các chủ đề mới nảy sinh.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To strongly wish for something to happen.

Thể hiện mong muốn mạnh mẽ một điều gì đó sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Cầu mong
Ví dụ
She whispered to herself, "let this difficult period end quickly."
Cô ấy thì thầm với chính mình: "mong sao giai đoạn khó khăn này sớm qua đi."
Xem thêm

let
verb
(RENT)

ipa us/let/
[ Transitive ]

To allow another person to live in or use your property for a regular payment.

Cho phép người khác cư trú hoặc sử dụng tài sản của mình để đổi lấy một khoản thanh toán định kỳ.
Nghĩa phổ thông:
Cho thuê
Ví dụ
Before moving abroad, they will let their family home fully furnished.
Trước khi chuyển ra nước ngoài, họ sẽ cho thuê căn nhà của mình với đầy đủ nội thất.
Xem thêm

let
suffix

ipa us/-lət/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Small, not very important

Là một tiếp tố biểu thị kích thước nhỏ hoặc tầm quan trọng không đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ bé
Ví dụ
Visitors were given a small leaflet with a map of the park.
Khách tham quan được phát một tờ rơi nhỏ kèm theo bản đồ công viên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect