
permit
EN - VI

permitnoun
C1
An official paper or card that lets you do something or go somewhere.
Một loại giấy tờ hoặc thẻ chính thức cấp phép cho việc thực hiện một hoạt động hoặc di chuyển đến một địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Giấy phép
Ví dụ
Visitors to the national park need a special permit to camp overnight.
Du khách đến công viên quốc gia cần giấy phép đặc biệt để cắm trại qua đêm.
Xem thêm
permitverb
B1
[ Transitive ]
To allow something
Cho phép điều gì đó.
Ví dụ
The new rules do not permit smoking inside the building.
Nội quy mới cấm hút thuốc bên trong tòa nhà.
Xem thêm
C1
[ Intransitive ]
To make something possible
Làm cho điều gì đó trở nên khả thi.
Nghĩa phổ thông:
Cho phép
Ví dụ
Good light and a quiet room will permit me to focus on my work.
Ánh sáng tốt và căn phòng yên tĩnh sẽ giúp tôi tập trung vào công việc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


