bg header

approve

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

approve
verb
(HAVE A GOOD OPINION)

ipa us/əˈpruːv/
[ Intransitive ]

To like or think well of someone or something

Bày tỏ sự yêu thích, có thiện cảm hoặc đánh giá tích cực đối với một người hay một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tán thành
Ví dụ
Her parents always approve of her choices when she makes careful decisions.
Cha mẹ cô ấy luôn tán thành các lựa chọn của cô khi cô đưa ra quyết định cẩn trọng.
Xem thêm

approve
verb
(AGREE)

ipa us/əˈpruːv/
[ Transitive ]

To officially agree to or allow something

Chính thức đồng ý hoặc cho phép điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Chấp thuận
Ví dụ
The company will only approve the project if it meets certain safety standards.
Công ty sẽ chỉ phê duyệt dự án nếu nó đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nhất định.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect