bg header

assent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

assent
noun

ipa us/əˈsent/

Official agreement or approval for something.

Sự đồng ý hoặc chấp thuận chính thức đối với một điều gì đó.
Ví dụ
After reviewing the terms, the committee gave its official assent to the new policy.
Sau khi xem xét các điều khoản, ủy ban đã chính thức thông qua chính sách mới.
Xem thêm

assent
verb

ipa us/əˈsent/

To agree to or formally approve something

Biểu thị sự đồng ý hoặc chính thức phê chuẩn/chấp thuận một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Chấp thuận
Ví dụ
Before starting construction, the town council needed to assent to the building permits.
Trước khi bắt đầu xây dựng, hội đồng thị trấn cần phải cấp phép xây dựng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect