
apt
EN - VI

aptnoun
B1
Abbreviation for apartment
Là từ viết tắt của 'apartment'.
Nghĩa phổ thông:
Căn hộ
Ví dụ
The building has many different size apts available.
Tòa nhà có nhiều căn hộ đủ mọi kích cỡ đang có sẵn.
Xem thêm
aptadjective(SUITABLE)
C1
Right or fitting for a situation
Phù hợp hoặc thích đáng cho một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phù hợp
Ví dụ
His silence was an apt reaction to the surprising news.
Sự im lặng của anh ấy là một phản ứng hợp lý trước tin tức bất ngờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
aptadjective(ABLE)
C1
Having a natural ability or skill
Có năng khiếu hoặc kỹ năng tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Có tố chất
Ví dụ
She is very apt at solving complex math problems quickly.
Cô ấy rất có năng khiếu giải quyết các bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


