bg header

apt

EN - VI
Definitions
Form and inflection

apt
noun

Abbreviation for apartment

Là từ viết tắt của 'apartment'.
Nghĩa phổ thông:
Căn hộ
Ví dụ
The building has many different size apts available.
Tòa nhà có nhiều căn hộ đủ mọi kích cỡ đang có sẵn.
Xem thêm

apt
adjective
(SUITABLE)

ipa us/æpt/

Right or fitting for a situation

Phù hợp hoặc thích đáng cho một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phù hợp
Ví dụ
His silence was an apt reaction to the surprising news.
Sự im lặng của anh ấy là một phản ứng hợp lý trước tin tức bất ngờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

apt
adjective
(ABLE)

ipa us/æpt/

Having a natural ability or skill

Có năng khiếu hoặc kỹ năng tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Có tố chất
Ví dụ
She is very apt at solving complex math problems quickly.
Cô ấy rất có năng khiếu giải quyết các bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect