
wrong
EN - VI

wrongnoun
B1
[ Uncountable ]
Something that people believe is bad or not right
Một điều, hành vi hoặc quan điểm được số đông hoặc chuẩn mực xã hội công nhận là không đúng đắn, sai trái hoặc có hại.
Nghĩa phổ thông:
Điều sai trái
Ví dụ
It is important for children to learn what is right and what is wrong from an early age.
Điều quan trọng là trẻ em phải biết phân biệt điều đúng và điều sai ngay từ nhỏ.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
An unfair action
Một hành vi bất công.
Nghĩa phổ thông:
Sai trái
Ví dụ
The decision to punish one person for everyone's mistake was a clear wrong .
Quyết định trừng phạt một người vì sai lầm của cả tập thể là một điều bất công rõ ràng.
Xem thêm
wrongverb
B2
To treat someone badly or unfairly.
Đối xử tồi tệ hoặc bất công với ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Đối xử sai
Ví dụ
The company wronged its employees by not paying them for overtime work.
Công ty đã ăn chặn tiền làm thêm giờ của nhân viên.
Xem thêm
wrongadjective(NOT CORRECT)
A1
Not correct
Không đúng hoặc không chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
He gave the wrong answer to the math problem.
Anh ấy đã trả lời sai bài toán.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
A2
Not correct in what you think or say about something.
Không chính xác trong những gì một người suy nghĩ hoặc phát biểu về một vấn đề nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
She realized she was wrong about the time of the meeting when everyone had already left.
Cô ấy nhận ra mình đã nhầm giờ họp khi mọi người đã về hết.
Xem thêm
wrongadjective(NOT SUITABLE)
B1
Causing worry or upset
Gây ra sự lo lắng hoặc cảm giác khó chịu, bất an.
Nghĩa phổ thông:
Không ổn
Ví dụ
Her friend's quiet tone made her wonder if anything was wrong .
Giọng điệu trầm lặng của bạn cô ấy khiến cô ấy tự hỏi liệu có điều gì không ổn.
Xem thêm
C1
Not correct or not appropriate
Không chính xác hoặc không thích hợp.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
She took the wrong path and got lost.
Cô ấy đã đi nhầm đường và bị lạc.
Xem thêm
C1
Not appropriate or acceptable for a given situation or generally.
Không phù hợp hoặc không được chấp nhận trong một tình huống cụ thể hoặc nói chung.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
It is often considered wrong to interrupt someone while they are speaking.
Ngắt lời người khác khi họ đang nói thường bị coi là thiếu lịch sự.
Xem thêm
wrongadjective(NOT MORAL)
B2
Not good or right according to what most people believe is moral.
Không phù hợp hoặc trái với những gì được đa số công nhận là đúng đắn về mặt đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Sai trái
Ví dụ
Many people feel that stealing is wrong .
Nhiều người cho rằng trộm cắp là sai trái.
Xem thêm
wrongadjective(NOT WORKING)
B1
[ after Verb ]
Not working correctly
Không hoạt động đúng chức năng.
Nghĩa phổ thông:
Hỏng
Ví dụ
The car makes a strange noise when i turn the wheel, so something is wrong with the steering.
Xe có tiếng kêu lạ khi tôi bẻ lái, nên hệ thống lái có vấn đề rồi.
Xem thêm
wrongadverb
A2
Not correctly.
Một cách không chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
The machine was assembled wrong , so it did not work.
Chiếc máy bị lắp sai nên không hoạt động được.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


