
arbitrary
EN - VI

arbitraryadjective(CHANCE)
C2
Based on random choice instead of a plan or reason.
Dựa trên sự lựa chọn ngẫu nhiên thay vì một kế hoạch hoặc lý do cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tùy tiện
Ví dụ
The rule about wearing specific colors was arbitrary , as it didn't seem to serve any practical purpose.
Quy định về việc mặc màu sắc cụ thể là tùy tiện, vì dường như nó không phục vụ bất kỳ mục đích thực tế nào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
arbitraryadjective(UNFAIR)
C2
Based on personal power or choice rather than on rules, reason, or fairness
Dựa trên quyền lực hoặc sự lựa chọn cá nhân, thay vì căn cứ vào các quy tắc, lý trí hay sự công bằng.
Nghĩa phổ thông:
Tùy tiện
Ví dụ
The sudden, arbitrary dismissal of the employee felt unfair to everyone.
Việc sa thải nhân viên một cách đột ngột và độc đoán khiến mọi người đều cảm thấy bất công.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


