bg header

random

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

random
noun

ipa us/ˈræn·dəm/

An unknown or unexpected person

Một người chưa từng quen biết hoặc không được mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Người lạ
Ví dụ
A random walked into the private meeting, causing confusion.
Một kẻ lạ mặt bước vào cuộc họp kín, gây bối rối.
Xem thêm

random
adjective

ipa us/ˈræn·dəm/

Done or chosen without any particular plan or pattern

Được thực hiện hoặc lựa chọn mà không theo một kế hoạch hay quy luật cụ thể nào.
Nghĩa phổ thông:
Ngẫu nhiên
Ví dụ
They made a random decision to go to the beach that day.
Họ đã quyết định bất chợt đi biển vào ngày hôm đó.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Strange or unusual

Dị thường hoặc bất thường.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ lạ
Ví dụ
The artist painted a random stripe of bright orange across the otherwise blue canvas.
Người họa sĩ vẽ một vệt màu cam rực rỡ bất chợt ngang qua tấm toan vốn dĩ đang xanh.
Xem thêm

Happening without being known or expected.

Diễn ra mà không được biết trước hoặc không có sự dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Ngẫu nhiên
Ví dụ
A random object fell from the shelf and landed on the floor.
Một vật bỗng dưng rơi từ trên kệ xuống sàn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect