
random
EN - VI

randomnoun
C1
An unknown or unexpected person
Một người chưa từng quen biết hoặc không được mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Người lạ
Ví dụ
A random walked into the private meeting, causing confusion.
Một kẻ lạ mặt bước vào cuộc họp kín, gây bối rối.
Xem thêm
randomadjective
C1
Done or chosen without any particular plan or pattern
Được thực hiện hoặc lựa chọn mà không theo một kế hoạch hay quy luật cụ thể nào.
Nghĩa phổ thông:
Ngẫu nhiên
Ví dụ
They made a random decision to go to the beach that day.
Họ đã quyết định bất chợt đi biển vào ngày hôm đó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Strange or unusual
Dị thường hoặc bất thường.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ lạ
Ví dụ
The artist painted a random stripe of bright orange across the otherwise blue canvas.
Người họa sĩ vẽ một vệt màu cam rực rỡ bất chợt ngang qua tấm toan vốn dĩ đang xanh.
Xem thêm
C1
Happening without being known or expected.
Diễn ra mà không được biết trước hoặc không có sự dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Ngẫu nhiên
Ví dụ
A random object fell from the shelf and landed on the floor.
Một vật bỗng dưng rơi từ trên kệ xuống sàn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


