
chance
EN - VI

chancenoun(OPPORTUNITY)
B1
[ Countable ]
A time when you can do something.
Một thời điểm hoặc điều kiện thuận lợi để thực hiện một hành động.
Nghĩa phổ thông:
Cơ hội
Ví dụ
She waited for a chance to ask her question.
Cô ấy chờ cơ hội để đặt câu hỏi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
chancenoun(POSSIBILITY)
B1
[ Countable ]
The likelihood that something will happen.
Mức độ khả năng xảy ra của một sự việc hoặc hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Khả năng
Ví dụ
She gave him a second chance to prove he could do the job.
Cô ấy đã cho anh ấy một cơ hội thứ hai để chứng minh mình có thể làm được việc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
chancenoun(RISK)
B2
[ Countable ]
The risk of something bad happening
Khả năng hoặc nguy cơ một điều không mong muốn xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Rủi ro
Ví dụ
Driving too fast on a wet road raises the chance of losing control.
Lái xe quá nhanh trên đường ướt làm tăng nguy cơ mất lái.
Xem thêm
chancenoun(LUCK)
B1
[ Uncountable ]
The power that makes things happen without a known cause or reason.
Lực lượng hoặc quyền năng khiến sự việc xảy ra mà không có nguyên nhân hoặc lý do xác định trước.
Nghĩa phổ thông:
Vận
Ví dụ
When the dice were rolled, the outcome was left entirely to chance , not skill.
Khi xúc xắc được tung, kết quả hoàn toàn phụ thuộc vào may rủi, chứ không phải kỹ năng.
Xem thêm
chanceverb(RISK)
B2
[ Transitive ]
To risk something
Mạo hiểm một điều gì đó.
Ví dụ
Never chance your safety by walking alone through that area at night.
Đừng bao giờ mạo hiểm an toàn của bản thân bằng cách đi bộ một mình qua khu vực đó vào ban đêm.
Xem thêm
chanceverb(LUCK)
B2
[ Intransitive ]
To happen or do something accidentally
Xảy ra hoặc thực hiện một điều gì đó một cách ngẫu nhiên, không có chủ đích hay dự định trước.
Nghĩa phổ thông:
Tình cờ
Ví dụ
They chanced to discover a hidden path during their walk.
Họ tình cờ phát hiện ra một lối đi bí mật trong lúc đi dạo.
Xem thêm
chanceadjective
B1
Not planned or without a known reason
Không có chủ đích hoặc không có nguyên nhân xác định.
Nghĩa phổ thông:
Ngẫu nhiên
Ví dụ
A chance encounter with a former teacher sparked a new interest in history.
Một cuộc gặp gỡ tình cờ với một giáo viên cũ đã khơi dậy niềm hứng thú mới với lịch sử.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


