bg header

assertive

EN - VI
Definitions
Form and inflection

assertive
adjective

ipa us/əˈsɜr·ɾɪv/

Behaving confidently and clearly stating what you want or believe without fear.

Hành xử một cách tự tin và bày tỏ rõ ràng điều mình muốn hoặc tin tưởng mà không e ngại.
Nghĩa phổ thông:
Quyết đoán
Ví dụ
When the manager tried to dismiss her concerns, she became assertive and demanded a clear answer.
Khi người quản lý tìm cách gạt bỏ những mối bận tâm của cô, cô ấy trở nên dứt khoát và đòi hỏi một câu trả lời rõ ràng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect