
assured
EN - VI

assuredadjective(CONFIDENT)
B2
Showing skill and confidence
Thể hiện sự thành thạo và tự tin.
Nghĩa phổ thông:
Tự tin
Ví dụ
With an assured manner, the guide led the group through the complex instructions.
Người hướng dẫn, với phong thái tự tin và điềm tĩnh, đã dẫn dắt cả nhóm hiểu rõ các chỉ dẫn phức tạp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
assuredadjective(CERTAIN)
C1
Certain to be achieved or obtained
Chắc chắn sẽ được đạt được hoặc thu nhận.
Nghĩa phổ thông:
Được đảm bảo
Ví dụ
With all the preparations complete, success for the project felt assured .
Mọi công tác chuẩn bị đã hoàn tất, dự án coi như nắm chắc phần thắng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


