
brash
EN - VI

brashadjective
C2
Behaving with too much confidence and not enough respect.
Miêu tả thái độ hoặc cách hành xử thể hiện sự tự tin thái quá và thiếu tôn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Táo tợn
Ví dụ
The young intern made a brash remark during the meeting, surprising everyone with his overconfidence.
Thực tập sinh trẻ đã có một phát biểu ngông nghênh trong cuộc họp, khiến mọi người ngạc nhiên trước sự tự tin thái quá của cậu ta.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
C2
(of clothes) too bright and colourful
Có màu sắc quá rực rỡ và sặc sỡ.
Nghĩa phổ thông:
Lòe loẹt
Ví dụ
Her brash red jacket made her stand out in the subdued crowd.
Chiếc áo khoác màu đỏ chói của cô ấy khiến cô ấy nổi bật hẳn giữa đám đông trầm lặng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


