bg header

baby

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

baby
noun
(YOUNG PERSON OR ANIMAL)

ipa us/ˈbeɪ·biː/

A human child who is very young and has not yet learned to walk or talk.

Một cá thể người còn ở giai đoạn rất non nớt, chưa phát triển khả năng đi lại hoặc nói chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Em bé
Ví dụ
She gently bounced the baby to stop its crying.
Cô ấy nhẹ nhàng đung đưa em bé để dỗ cho bé nín khóc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

The person or thing that is the youngest or smallest in a group

Người hoặc vật thể có tuổi đời hoặc kích thước nhỏ nhất trong một tập hợp.
Ví dụ
Even though he was the strongest, he was still the baby of the team.
Mặc dù anh ấy khỏe nhất, anh ấy vẫn là út của đội.
Xem thêm

A very young animal

Một cá thể động vật còn rất non.
Nghĩa phổ thông:
Con non
Ví dụ
A tiny elephant baby walked close beside its mother's legs in the field.
Một chú voi con đi sát bên chân mẹ trên cánh đồng.
Xem thêm

An older person acting like a very young child

Một người lớn tuổi có những hành vi hoặc biểu hiện giống như một đứa trẻ rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Trẻ con lớn xác
Ví dụ
When the game was lost, the player started shouting and acting like a baby, refusing to shake hands.
Khi thua trận, cầu thủ bắt đầu la hét và ăn vạ, từ chối bắt tay.
Xem thêm

baby
noun
(SB/STH YOU LIKE)

ipa us/ˈbeɪ·biː/

An affectionate word used to address someone you love, such as a spouse or partner.

Một từ ngữ âu yếm được sử dụng để xưng hô với người mà bạn yêu thương, chẳng hạn như vợ/chồng hoặc bạn đời.
Nghĩa phổ thông:
Cưng
Ví dụ
She smiled and said, "i'm so glad you're home, baby."
Cô ấy mỉm cười và nói, "em mừng quá anh đã về rồi, anh yêu."
Xem thêm

Something someone has a strong interest in and is responsible for.

Một đối tượng, dự án, hay công việc mà một cá nhân có sự quan tâm sâu sắc và chịu trách nhiệm chính yếu.
Nghĩa phổ thông:
Đứa con tinh thần
Ví dụ
After years of hard work, the new software platform became her baby, and she fiercely protected its design.
Sau nhiều năm miệt mài làm việc, nền tảng phần mềm mới đã trở thành đứa con tinh thần của cô, và cô quyết liệt bảo vệ thiết kế của nó.
Xem thêm

baby
verb

ipa us/ˈbeɪ·biː/

To give someone too much care, attention, or help, like they are a young child.

Quan tâm, chăm sóc, hoặc hỗ trợ ai đó quá mức, như thể họ là một đứa trẻ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Cưng chiều
Ví dụ
After the accident, his parents started to baby him excessively, not allowing him to do anything independently.
Sau tai nạn, bố mẹ anh ấy bắt đầu o bế anh ấy thái quá, không cho phép anh làm bất cứ điều gì một mình.
Xem thêm

To treat something very carefully and gently

Chăm sóc hoặc xử lý một vật thể/đối tượng nào đó với sự cẩn trọng và nhẹ nhàng tối đa.
Nghĩa phổ thông:
Nâng niu
Ví dụ
It is important to baby delicate plants during their first few weeks after being transplanted.
Điều quan trọng là phải nâng niu những cây mỏng manh trong vài tuần đầu sau khi cấy.
Xem thêm

baby
adjective

Describes a boy or girl who is an infant.

Dùng để mô tả một bé trai hoặc bé gái đang ở giai đoạn sơ sinh hoặc nhũ nhi.
Nghĩa phổ thông:
Sơ sinh
Ví dụ
The parents were overjoyed to welcome their new baby girl into the family.
Cha mẹ vô cùng vui mừng khi đón bé gái mới chào đời về với gia đình.
Xem thêm

Describes an animal that is very young

Mô tả một loài động vật còn rất non.
Nghĩa phổ thông:
Non
Ví dụ
A tiny baby chick wobbled on new legs in the grass.
Một chú gà con nhỏ xíu loạng choạng trên đôi chân non nớt giữa bãi cỏ.
Xem thêm

Grown to be small.

Được phát triển để có kích thước nhỏ.
Ví dụ
The salad featured crisp baby lettuce leaves for a delicate texture.
Món salad có những lá xà lách non giòn, mang đến độ mềm mại tinh tế.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect