
newborn
EN - VI

newbornnoun
C1
A baby that was born recently
Một em bé vừa mới được sinh ra.
Nghĩa phổ thông:
Trẻ sơ sinh
Ví dụ
The tiny fingers of the newborn grasped the parent's hand tightly.
Những ngón tay nhỏ xíu của em bé sơ sinh nắm chặt tay của cha mẹ.
Xem thêm
newbornadjective
C1
Recently born
Được sinh ra gần đây
Nghĩa phổ thông:
Mới sinh
Ví dụ
The mother gently rocked her newborn baby to sleep.
Người mẹ nhẹ nhàng ru em bé sơ sinh của mình ngủ.
Xem thêm
C2
Newly created or recently started to exist
Mới được hình thành hoặc mới bắt đầu tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Mới ra đời
Ví dụ
The newborn company faced the challenge of establishing itself in a competitive market.
Công ty non trẻ đối mặt với thách thức tự khẳng định vị thế trong một thị trường cạnh tranh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


