
infant
EN - VI

infantnoun(YOUNG CHILD)
C2
[ Countable ]
A baby or a very young child
Một trẻ sơ sinh hoặc một trẻ em ở giai đoạn đầu đời.
Nghĩa phổ thông:
Trẻ sơ sinh
Ví dụ
The nurse gently held the infant , wrapping it in a warm blanket.
Y tá nhẹ nhàng bế em bé, quấn bé vào một chiếc chăn ấm.
Xem thêm
infantnoun(SCHOOL)
B2
[ Countable ]
A student at an infant school
Một học sinh đang theo học tại một trường tiểu học dành cho trẻ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Học sinh nhỏ tuổi
Ví dụ
Each infant in the class was learning to recognize basic letters and numbers.
Mỗi bé trong lớp đang học nhận biết các chữ cái và số cơ bản.
Xem thêm
infantadjective
B2
About the first part of school in the uk for children aged four to seven years
Liên quan đến giai đoạn học đầu tiên ở vương quốc anh dành cho trẻ em từ bốn đến bảy tuổi.
Ví dụ
The new policy aims to improve the quality of infant education across the region.
Chính sách mới nhằm nâng cao chất lượng giáo dục nhi đồng trên toàn khu vực.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


