bg header

infant

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

infant
noun
(YOUNG CHILD)

ipa us/ˈɪn·fənt/
[ Countable ]

A baby or a very young child

Một trẻ sơ sinh hoặc một trẻ em ở giai đoạn đầu đời.
Nghĩa phổ thông:
Trẻ sơ sinh
Ví dụ
The nurse gently held the infant, wrapping it in a warm blanket.
Y tá nhẹ nhàng bế em bé, quấn bé vào một chiếc chăn ấm.
Xem thêm

infant
noun
(SCHOOL)

ipa us/ˈɪn·fənt/
[ Countable ]

A student at an infant school

Một học sinh đang theo học tại một trường tiểu học dành cho trẻ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Học sinh nhỏ tuổi
Ví dụ
Each infant in the class was learning to recognize basic letters and numbers.
Mỗi bé trong lớp đang học nhận biết các chữ cái và số cơ bản.
Xem thêm

infant
adjective

ipa us/ˈɪn·fənt/

About the first part of school in the uk for children aged four to seven years

Liên quan đến giai đoạn học đầu tiên ở vương quốc anh dành cho trẻ em từ bốn đến bảy tuổi.
Ví dụ
The new policy aims to improve the quality of infant education across the region.
Chính sách mới nhằm nâng cao chất lượng giáo dục nhi đồng trên toàn khu vực.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect