
backwards
EN - VI

backwardsadverb
B1
In the direction opposite to the one you are facing or opposite to the usual way.
Theo hướng ngược lại với hướng đang đối mặt hoặc không theo cách thức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Ngược
Ví dụ
She took a step backwards to avoid bumping into the person behind her.
Cô ấy lùi một bước để tránh va vào người phía sau.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Going back to older and less useful ways
Theo hướng thụt lùi, quay về với những phương pháp/cách thức cũ kỹ và kém hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Thụt lùi
Ví dụ
Instead of finding innovative solutions, the group went backwards by relying on outdated ideas.
Thay vì tìm kiếm các giải pháp sáng tạo, nhóm đã thụt lùi bằng cách dựa vào những ý tưởng lỗi thời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


