
back
EN - VI

backnoun(FURTHEST PART)
A2
The part of an object, vehicle, or building that is furthest from the front.
Phần của một vật thể, phương tiện, hoặc tòa nhà nằm ở vị trí xa nhất so với phía trước.
Nghĩa phổ thông:
Mặt sau
Ví dụ
When the bus was crowded, people often had to stand at the back .
Khi xe buýt đông khách, mọi người thường phải đứng ở cuối xe.
Xem thêm
backnoun(BODY PART)
A2
The rear part of your body, from your shoulders down to your bottom
Phần phía sau của cơ thể, kéo dài từ vai xuống đến mông.
Nghĩa phổ thông:
Lưng
Ví dụ
He wore a backpack that rested comfortably against his back .
Anh ấy đeo một chiếc ba lô nằm gọn và thoải mái trên lưng.
Xem thêm
backnoun(SPORT)
B1
A player in sports like american football or rugby who stands farthest from the ball when play begins.
Một cầu thủ trong các môn thể thao như bóng bầu dục mỹ hoặc bóng bầu dục rugby, người đứng ở vị trí xa nhất so với bóng khi bắt đầu lượt chơi.
Nghĩa phổ thông:
Cầu thủ tuyến sau
Ví dụ
During the rugby match, the back successfully kicked the ball deep into the opponent's half.
Trong trận đấu rugby, cầu thủ tuyến sau đã sút bóng thành công sâu vào phần sân đối phương.
Xem thêm
B2
A player in a team sport, like football, whose job is to stop the opposing team from scoring goals.
Một cầu thủ trong các môn thể thao đồng đội, chẳng hạn như bóng đá, có nhiệm vụ chính là ngăn cản đội đối phương ghi bàn.
Nghĩa phổ thông:
Hậu vệ
Ví dụ
As the attacking player approached, the back expertly tackled the ball away.
Khi cầu thủ tấn công áp sát, hậu vệ đã khéo léo tắc bóng giành lại bóng.
Xem thêm
backverb(SUPPORT)
C2
[ Transitive ]
To provide support to a person, group, or idea by giving money or positive statements.
Hỗ trợ một cá nhân, một nhóm hoặc một ý tưởng bằng cách cung cấp tài chính hoặc đưa ra những tuyên bố ủng hộ.
Nghĩa phổ thông:
Hậu thuẫn
Ví dụ
Even without financial aid, he continued to back his friend's artistic projects with encouraging words.
Ngay cả khi không có hỗ trợ tài chính, anh ấy vẫn tiếp tục ủng hộ các dự án nghệ thuật của bạn mình bằng những lời động viên.
Xem thêm
backverb(RISK MONEY)
B2
To put money on a horse, team, or player, believing they will win a game or race, hoping to get more money in return.
Đặt cược tiền vào một con ngựa, đội hoặc người chơi, với niềm tin rằng họ sẽ giành chiến thắng trong một trận đấu hoặc cuộc đua, nhằm mục đích thu về lợi nhuận cao hơn.
Nghĩa phổ thông:
Đặt cược
Ví dụ
She always backs the team with the best defense, thinking it gives her a better chance to win.
Cô ấy luôn đặt cược vào đội có hàng phòng ngự tốt nhất, vì cho rằng như vậy cô ấy sẽ dễ thắng hơn.
Xem thêm
backverb(MOVE AWAY)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To (cause to) move backwards
Di chuyển lùi về phía sau hoặc làm cho vật gì đó di chuyển lùi về phía sau.
Nghĩa phổ thông:
Lùi
Ví dụ
He needed to back away slowly from the growling dog.
Anh ta cần phải lùi lại từ từ khỏi con chó đang gầm gừ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
backverb(COVER)
B2
[ Transitive ]
To put a layer of material on the back of something, usually to make it stronger or thicker.
Áp một lớp vật liệu lên mặt sau của một vật thể, thường nhằm mục đích tăng cường độ bền hoặc độ dày của nó.
Nghĩa phổ thông:
Bồi
Ví dụ
To make the quilt more durable, the crafter decided to back it with a sturdy denim fabric.
Để chiếc chăn bền hơn, người thợ thủ công quyết định may lót nó bằng vải denim bền chắc.
Xem thêm
backadjective(POSITION)
A2
Located at or near the rear of something.
Nằm ở hoặc gần phần phía sau của một vật/đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Phía sau
Ví dụ
Please place the groceries in the back compartment of the vehicle.
Vui lòng đặt đồ mua sắm vào khoang sau của xe.
Xem thêm
backadjective(PAID LATER)
B2
Owed from an earlier time.
Được nợ hoặc đến hạn thanh toán từ một thời điểm trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Tồn đọng
Ví dụ
The new policy aims to help individuals settle their back taxes without facing penalties.
Chính sách mới nhằm giúp các cá nhân thanh toán các khoản thuế quá hạn mà không phải chịu phạt.
Xem thêm
backadverb(RETURN)
A2
In return
Diễn tả sự đáp lại hoặc sự trao đổi, bù đắp cho một hành động hoặc điều kiện đã diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Đổi lại
Ví dụ
She waved back at her friend from across the room.
Cô ấy vẫy lại người bạn của mình từ phía bên kia căn phòng.
Xem thêm
A2
In reply
Để đáp lại
Nghĩa phổ thông:
Đáp lại
Ví dụ
She asked a question, and he answered back right away.
Cô ấy đặt câu hỏi, và anh ấy đáp lại ngay.
Xem thêm
B1
Used when watching a recording of an event that you already experienced in real life.
Được sử dụng để mô tả việc xem lại bản ghi hình hoặc ghi âm của một sự kiện mà đối tượng đã từng trải nghiệm hoặc chứng kiến trong thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Xem lại
Ví dụ
He decided to play the news report back later to fully understand the complex explanation.
Anh ấy quyết định xem lại bản tin sau đó để hiểu rõ phần giải thích phức tạp.
Xem thêm
B2
To or in an earlier place, state, or time
Về hoặc ở một vị trí, trạng thái, hoặc thời điểm trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Trở lại
Ví dụ
The company hopes to bring the economy back to a stable condition.
Công ty hy vọng đưa nền kinh tế trở lại trạng thái ổn định.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


