
beside
EN - VI

besidepreposition
A2
At the side of, next to
Ở bên cạnh; liền kề.
Ví dụ
A small tree grows beside the old stone wall, providing shade.
Một cây nhỏ mọc bên cạnh bức tường đá cũ, che bóng mát.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Compared to another person or thing
Khi so sánh với một người hoặc vật khác.
Nghĩa phổ thông:
So với
Ví dụ
Her earlier paintings seemed simplistic beside her later, more detailed works.
Những bức tranh thời kỳ đầu của cô ấy dường như đơn giản khi đặt cạnh những tác phẩm về sau, chi tiết hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


