bg header

beside

EN - VI
Definitions
Idioms

beside
preposition

ipa us/bɪˈsaɪd/

At the side of, next to

Ở bên cạnh; liền kề.
Ví dụ
A small tree grows beside the old stone wall, providing shade.
Một cây nhỏ mọc bên cạnh bức tường đá cũ, che bóng mát.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Compared to another person or thing

Khi so sánh với một người hoặc vật khác.
Nghĩa phổ thông:
So với
Ví dụ
Her earlier paintings seemed simplistic beside her later, more detailed works.
Những bức tranh thời kỳ đầu của cô ấy dường như đơn giản khi đặt cạnh những tác phẩm về sau, chi tiết hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect