
coterminous
EN - VI

coterminousadjective
C2
Having the same borders or limits
Có cùng ranh giới hoặc giới hạn.
Nghĩa phổ thông:
Trùng ranh giới
Ví dụ
Often, a student's academic year is coterminous with the calendar year in some educational systems.
Trong một số hệ thống giáo dục, năm học của sinh viên thường trùng với năm dương lịch.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Having the same meaning or definition
Có cùng ý nghĩa hoặc định nghĩa.
Nghĩa phổ thông:
Đồng nghĩa
Ví dụ
In some contexts, "friendship" and "acquaintance" are not coterminous .
Trong một số ngữ cảnh, "tình bạn" và "quan hệ quen biết" không thể đánh đồng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


