bg header

coterminous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

coterminous
adjective

ipa us/ˌkoʊˈtɜr·mə·nəs/

Having the same borders or limits

Có cùng ranh giới hoặc giới hạn.
Nghĩa phổ thông:
Trùng ranh giới
Ví dụ
Often, a student's academic year is coterminous with the calendar year in some educational systems.
Trong một số hệ thống giáo dục, năm học của sinh viên thường trùng với năm dương lịch.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Having the same meaning or definition

Có cùng ý nghĩa hoặc định nghĩa.
Nghĩa phổ thông:
Đồng nghĩa
Ví dụ
In some contexts, "friendship" and "acquaintance" are not coterminous.
Trong một số ngữ cảnh, "tình bạn" và "quan hệ quen biết" không thể đánh đồng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect