bg header

biased

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

biased
adjective

ipa us/ˈbaɪ·əst/

Showing an unfair preference for or against someone or something because of personal feelings.

Thể hiện sự ưu ái hoặc thành kiến không công bằng đối với ai đó hoặc điều gì đó, xuất phát từ cảm xúc hoặc yếu tố cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Thiên vị
Ví dụ
The survey results were considered biased because the questions were phrased to encourage certain answers.
Kết quả khảo sát bị coi là thiên lệch vì các câu hỏi được đặt ra nhằm định hướng câu trả lời.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Describes something that unfairly favors one opinion or side, having more information for it than if it were chosen by chance.

Mô tả một đặc điểm của việc ưu ái không công bằng một ý kiến hoặc một bên cụ thể, thể hiện qua việc có nhiều bằng chứng hoặc thông tin ủng hộ hơn so với sự lựa chọn ngẫu nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Thiên vị
Ví dụ
A biased review might highlight only the good points of a product while ignoring its flaws.
Một bài đánh giá thiên vị có thể chỉ làm nổi bật những ưu điểm của một sản phẩm, trong khi bỏ qua các nhược điểm của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect