bg header

discriminatory

EN - VI
Definitions
Form and inflection

discriminatory
adjective

ipa us/dɪˈskrɪm·ə·nə·tɔːr·iː/

Treating certain people or groups unfairly, often giving them worse treatment, because of their background or identity.

Liên quan đến việc đối xử bất công hoặc thiên vị đối với một số cá nhân hoặc nhóm người nhất định, thường dẫn đến việc họ phải chịu sự đối xử kém ưu việt hơn, dựa trên lý lịch hoặc đặc điểm nhận dạng của họ.
Nghĩa phổ thông:
Phân biệt đối xử
Ví dụ
Some algorithms can have a discriminatory impact if they are not designed carefully.
Một số thuật toán có thể có tác động phân biệt đối xử nếu không được thiết kế cẩn thận.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect