
slanted
EN - VI

slantedadjective
C2
Sloping in one direction
Có độ nghiêng hoặc dốc về một hướng.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêng
Ví dụ
She noticed the old picture frame was slanted on the wall and straightened it.
Cô ấy để ý cái khung ảnh cũ bị nghiêng lệch trên tường và chỉnh lại cho thẳng.
Xem thêm
C2
Unfairly favoring one side or point of view.
Mang tính chất thiên vị một cách bất công đối với một phía hoặc một quan điểm.
Nghĩa phổ thông:
Thiên lệch
Ví dụ
The historical account was so slanted that it presented the opposing group entirely as villains, without any nuance.
Ghi chép lịch sử quá thiên lệch đến mức miêu tả phe đối lập hoàn toàn như những kẻ phản diện, không hề có chút sắc thái nào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


