bg header

booking

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

booking
noun
(ARRANGEMENT)

ipa us/ˈbʊk·ɪŋ/
[ Countable ]
Xem thêm

A plan made to reserve something like a room or tickets for a set time in the future, or the act of making this plan.

Một kế hoạch được lập ra nhằm đặt trước hoặc giữ chỗ một thứ gì đó (như phòng, vé) cho một thời điểm xác định trong tương lai, hoặc hành động thiết lập kế hoạch này.
Nghĩa phổ thông:
Đặt chỗ
Ví dụ
They received an email confirming their booking for the theatre show.
Họ nhận được email xác nhận đã đặt vé xem buổi biểu diễn kịch.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

booking
noun
(punishment)

ipa us/ˈbʊk·ɪŋ/
[ Countable ]

A penalty in a soccer game for breaking rules, where the referee records the player's name.

Một hình phạt trong trận đấu bóng đá dành cho cầu thủ vi phạm luật, theo đó trọng tài sẽ ghi lại tên của cầu thủ đó.
Nghĩa phổ thông:
Thẻ phạt
Ví dụ
Players try to avoid getting a booking early in the game to prevent being sent off later.
Các cầu thủ cố gắng tránh bị phạt thẻ sớm trong trận đấu để không bị đuổi khỏi sân sau đó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect