bg header

commitment

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

commitment
noun

ipa us/kəˈmɪt·mənt/
[ Countable ]
Xem thêm

A promise or strong choice to do something.

Một lời hứa hoặc một sự lựa chọn kiên quyết để thực hiện điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cam kết
Ví dụ
They made a long-term commitment to work together on the community garden.
Họ đã cam kết lâu dài sẽ cùng nhau phát triển vườn cộng đồng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The readiness to dedicate time and effort to a task, cause, or belief.

Sự sẵn sàng cống hiến thời gian và nỗ lực cho một nhiệm vụ, một mục đích, hoặc một niềm tin.
Nghĩa phổ thông:
Cam kết
Ví dụ
Achieving a high level of skill requires great commitment to daily practice.
Để đạt được trình độ kỹ năng cao, cần có sự kiên trì và tận tâm rất lớn trong việc luyện tập hàng ngày.
Xem thêm
[ Countable ]

Something you have to do that uses your time

Một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải thực hiện và đòi hỏi sự đầu tư về thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Việc bận
Ví dụ
Due to a sudden work commitment, they had to reschedule their meeting.
Do có công việc đột xuất, họ phải dời lịch cuộc họp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect