
appointment
EN - VI

appointmentnoun(ARRANGEMENT)
A2
[ Countable ]
A planned meeting with someone at a specific time and place
Một cuộc gặp gỡ đã được sắp xếp trước với ai đó tại một thời gian và địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc hẹn
Ví dụ
He arrived on time for his appointment with the client.
Anh ấy đã đến đúng giờ cho cuộc hẹn với khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
appointmentnoun(JOB)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
The formal choosing of someone for a job, or the job itself
Sự chỉ định hoặc lựa chọn chính thức một cá nhân vào một vị trí công việc, hoặc bản thân vị trí công việc đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự bổ nhiệm
Ví dụ
Her appointment to the board of trustees was a significant step in her career.
Việc cô ấy được bổ nhiệm vào hội đồng quản trị là một bước tiến quan trọng trong sự nghiệp của cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


