bg header

appointment

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

appointment
noun
(ARRANGEMENT)

ipa us/əˈpɔɪnt·mənt/
[ Countable ]

A planned meeting with someone at a specific time and place

Một cuộc gặp gỡ đã được sắp xếp trước với ai đó tại một thời gian và địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc hẹn
Ví dụ
He arrived on time for his appointment with the client.
Anh ấy đã đến đúng giờ cho cuộc hẹn với khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

appointment
noun
(JOB)

ipa us/əˈpɔɪnt·mənt/
[ Countable ]
Xem thêm

The formal choosing of someone for a job, or the job itself

Sự chỉ định hoặc lựa chọn chính thức một cá nhân vào một vị trí công việc, hoặc bản thân vị trí công việc đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự bổ nhiệm
Ví dụ
Her appointment to the board of trustees was a significant step in her career.
Việc cô ấy được bổ nhiệm vào hội đồng quản trị là một bước tiến quan trọng trong sự nghiệp của cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect