
brittle
EN - VI

brittlenoun
C2
A type of hard, sweet candy made from butter and sugar, which has nuts mixed into it.
Một loại kẹo cứng, ngọt, được chế biến từ bơ và đường, thường có các loại hạt được trộn lẫn bên trong.
Ví dụ
For dessert, they served homemade pecan brittle alongside ice cream.
Để tráng miệng, họ phục vụ kẹo hồ đào giòn tự làm ăn kèm với kem.
Xem thêm
brittleadjective(EASILY DAMAGED)
C2
Delicate and easily broken
Có đặc tính dễ vỡ, dễ gãy hoặc mong manh khi chịu tác động.
Nghĩa phổ thông:
Giòn
Ví dụ
She carefully picked up the dry leaf, knowing how brittle it was.
Cô ấy cẩn thận nhặt chiếc lá khô lên, vì biết nó rất giòn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Easily broken, ended, or likely to fail.
Dễ bị phá vỡ, đứt gãy; hoặc dễ bị chấm dứt, thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Dễ vỡ
Ví dụ
The old vase was brittle and broke into many pieces when it dropped.
Chiếc bình cũ vốn dễ vỡ nên đã vỡ tan tành khi bị rơi.
Xem thêm
brittleadjective(BEHAVIOUR)
C2
Seeming happy or confident, but actually nervous, weak, or having a mood that changes quickly.
Thể hiện vẻ bề ngoài vui vẻ hoặc tự tin, nhưng thực chất lại mang tâm lý lo lắng, yếu ớt, hoặc có xu hướng thay đổi cảm xúc nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Mong manh
Ví dụ
The coach's confidence, though outwardly strong, seemed brittle when the team faced a tough opponent, as he started to pace nervously.
Sự tự tin của huấn luyện viên, dù bề ngoài có vẻ vững vàng, lại trở nên mong manh khi đội nhà đối đầu với đối thủ mạnh, lúc ông bắt đầu đi đi lại lại một cách bồn chồn.
Xem thêm
C2
Sounding sharp and a little nervous
Có giọng điệu hoặc cách ứng xử nghe sắc lạnh, gay gắt và biểu hiện sự lo lắng, căng thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Căng thẳng, gay gắt
Ví dụ
His voice had a brittle edge when he spoke about the pressure he was under.
Giọng anh ấy nghe căng thẳng khi nói về áp lực mình đang chịu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


