bg header

delicate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

delicate
adjective
(EASILY DAMAGED)

ipa us/ˈdel·ə·kət/

Easily damaged and needing gentle handling

Có khả năng dễ dàng bị hư hại và cần được xử lý một cách nhẹ nhàng, cẩn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Mong manh
Ví dụ
The antique lace was so delicate that it could tear with the slightest pull.
Chiếc ren cổ đó quá mỏng manh, chỉ cần một cái kéo nhẹ là đã có thể rách.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Needing to be done carefully

Mang đặc tính đòi hỏi sự cẩn trọng cao độ trong quá trình xử lý hoặc thao tác, thường do tính chất mong manh, dễ hư hại.
Nghĩa phổ thông:
Mong manh
Ví dụ
Moving the fragile glass sculpture required a very delicate touch.
Di chuyển bức tượng thủy tinh dễ vỡ đòi hỏi sự hết sức cẩn trọng.
Xem thêm

delicate
adjective
(ACCURATE)

ipa us/ˈdel·ə·kət/

Able to measure very small changes

Có khả năng đo lường hoặc phát hiện những thay đổi rất nhỏ với độ chính xác cao.
Nghĩa phổ thông:
Rất nhạy
Ví dụ
A delicate sensor can pick up the slightest vibration.
Một cảm biến siêu nhạy có thể phát hiện rung động nhỏ nhất.
Xem thêm

delicate
adjective
(SOFT)

ipa us/ˈdel·ə·kət/

Pleasantly soft or light

Có đặc tính mềm mại hoặc thanh thoát, tạo cảm giác dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Dịu nhẹ
Ví dụ
The chef prepared a delicate sauce that added a subtle, light flavor to the fish.
Đầu bếp đã chuẩn bị một loại nước sốt dịu nhẹ, tạo thêm hương vị tinh tế, nhẹ nhàng cho món cá.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

delicate
adjective
(ATTRACTIVE)

ipa us/ˈdel·ə·kət/

Having a thin, attractive shape

Có hình dáng mảnh mai, thanh thoát và đẹp mắt.
Nghĩa phổ thông:
Thanh tú
Ví dụ
The designer chose a fabric with a delicate pattern of tiny flowers.
Nhà thiết kế đã chọn một loại vải với họa tiết những bông hoa nhỏ li ti rất tinh tế.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect