bg header

weak

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

weak
adjective
(NOT STRONG)

ipa us/wiːk/

Not physically strong

Không có sức mạnh thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Yếu
Ví dụ
The baby birds were too weak to fly and stayed in the nest.
Các chú chim non còn non yếu, chưa đủ sức để bay nên vẫn ở lại trong tổ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

Lacking the inner strength needed to make decisions or to convince and guide other people.

Thiếu đi sức mạnh nội tại cần thiết để đưa ra quyết định hoặc để thuyết phục và định hướng người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nhu nhược
Ví dụ
The new team leader was too weak to address the conflict directly, letting it worsen.
Người lãnh đạo đội mới thiếu bản lĩnh để trực diện giải quyết xung đột, khiến tình hình ngày càng trầm trọng.
Xem thêm

Not convincing or easily dismissed.

Không có sức thuyết phục hoặc dễ dàng bị bác bỏ.
Nghĩa phổ thông:
Yếu kém
Ví dụ
The prosecutor presented a weak case, leading to the defendant's acquittal.
Công tố viên đã đưa ra lập luận thiếu sức thuyết phục, dẫn đến việc bị cáo được trắng án.
Xem thêm

A drink that has a lot of water and not a strong flavor.

Một loại đồ uống có hàm lượng nước cao và hương vị không đậm đà.
Nghĩa phổ thông:
Loãng
Ví dụ
The instant soup was very weak because i added too much hot water.
Súp ăn liền nhạt toẹt vì tôi cho quá nhiều nước nóng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

When an acid or base is mixed in water, it does not release many charged particles.

Khi một axit hoặc bazơ được hòa tan trong nước, nó không giải phóng nhiều hạt mang điện (ion).
Ví dụ
The weak acid only slightly fizzed when dropped onto the metal, indicating it produced few ions.
Axit yếu chỉ sủi bọt nhẹ khi nhỏ lên kim loại, cho thấy nó tạo ra ít ion.
Xem thêm

weak
adjective
(NOT GOOD)

ipa us/wiːk/

Not good enough in ability, skill, or quality.

Không đạt yêu cầu hoặc chưa đủ tốt về năng lực, kỹ năng hay chất lượng.
Nghĩa phổ thông:
Yếu
Ví dụ
Students found the explanation for the complex topic to be weak and unclear.
Học sinh nhận thấy lời giải thích cho chủ đề phức tạp là kém thuyết phục và không rõ ràng.
Xem thêm

weak
adjective
(CHIN)

ipa us/wiːk/

In the context of a chin, it means small and not pushing forward from the face.

Khi áp dụng cho cằm, từ này chỉ một chiếc cằm có kích thước nhỏ và không nhô rõ ra phía trước khuôn mặt.
Nghĩa phổ thông:
Cằm lẹm
Ví dụ
From the side, his weak chin was noticeable as it sloped back toward his neck.
Nhìn nghiêng, cằm lẹm của anh ta dễ nhận thấy vì nó lõm sâu về phía cổ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect