bg header

broad

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

broad
noun

ipa us/brɑːd/
[ Offensive ]

An offensive word for a woman

Một từ ngữ mang tính xúc phạm dùng để chỉ một người phụ nữ.

broad
adjective
(WIDE)

ipa us/brɑːd/

Very wide

Rất rộng.
Ví dụ
They built a broad road to connect the two towns.
Họ xây dựng một con đường rộng để nối hai thị trấn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

Measuring a specific distance from one side to the other.

Mô tả kích thước trải dài từ một cạnh này sang cạnh đối diện.
Nghĩa phổ thông:
Rộng
Ví dụ
The pathway through the garden was two meters broad, allowing two people to walk side-by-side comfortably.
Lối đi trong vườn rộng hai mét, đủ để hai người đi cạnh nhau một cách thoải mái.
Xem thêm

broad
adjective
(GENERAL)

ipa us/brɑːd/

Covering many different types of things; not specific

Bao quát nhiều loại sự vật hoặc khía cạnh khác nhau; mang tính tổng quát, không đi vào chi tiết cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tổng quát
Ví dụ
The company has a broad customer base, reaching many different age groups.
Công ty có lượng khách hàng đa dạng, bao gồm nhiều độ tuổi khác nhau.
Xem thêm

broad
adjective
(STRONG)

ipa us/brɑːd/

When referring to an accent, it means very strong and easy to notice, clearly revealing the speaker's origin.

Khi đề cập đến một giọng nói (accent), nó biểu thị một giọng điệu rất nặng, dễ nhận biết và bộc lộ rõ ràng nguồn gốc của người nói.
Nghĩa phổ thông:
Giọng nặng
Ví dụ
The older gentleman's broad accent was difficult for some people to understand at first.
Giọng đặc sệt của ông cụ lúc đầu khiến một số người khó hiểu.
Xem thêm

broad
adjective
(OBVIOUS)

ipa us/brɑːd/

(of jokes or humor) very easy to notice and understand.

Chỉ tính chất của truyện cười hoặc sự hài hước mà rất dễ nhận biết và thấu hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Lộ liễu
Ví dụ
The movie is full of broad physical comedy, with characters constantly tripping and falling.
Bộ phim ngập tràn những màn hài hình thể cường điệu, với các nhân vật liên tục vấp ngã và té.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect